đội ngũ

đội ngũ

Đội ngũ vận động viên bước vào sân với tư thế rất chỉnh tề.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một nhóm người được tổ chức, sắp xếp trật tự, thường cùng thực hiện một công việc, nhiệm vụ hoặc hoạt động chung: "Đội ngũ" chỉ một tập thể tổ chức, kỷ luật mục tiêu chung.
    • Lực lượng lao động chuyên môn trong một lĩnh vực, tổ chức: "Đội ngũ" còn được dùng để chỉ toàn bộ nhân sự, cán bộ trình độ trong một ngành nghề, cơ quan hoặc đơn vị.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đội ngũ vận động viên bước vào sân với tư thế rất chỉnh tề. (Nhóm vận động viên bước vào sân với tư thế rất ngay ngắn, trật tự.)
    • Công ty chúng tôi một đội ngũ kỹ sư giỏi nhiều kinh nghiệm. (Công ty chúng tôi một lực lượng kỹ sư giỏi nhiều kinh nghiệm.)
    • Việc xây dựng đội ngũ cán bộ nhiệm vụ then chốt. (Việc xây dựng lực lượng cán bộ nhiệm vụ quan trọng nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đội ngũ chỉnh tề": nhóm người được sắp xếp, di chuyển một cách ngay ngắn, hàng lối kỷ luật.
    • Các chiến sĩ diễu hành trong đội ngũ chỉnh tề.
  • "Đội ngũ hùng hậu": lực lượng đông đảo, mạnh mẽ.
    • Trường đại học này sở hữu đội ngũ giảng viên hùng hậu.
  • "Củng cố đội ngũ": tăng cường, làm cho tập thể vững mạnh hơn.
    • Chúng ta cần củng cố đội ngũ nhân viên kinh doanh.
Biến thể từ gần giống
  • Đội (danh từ): nhóm người được lập ra để cùng làm một việc (thường nhỏ hơn cụ thể hơn "đội ngũ").
    • đội bóng, đội sản xuất.
  • Ngũ (danh từ): hàng ngũ, tổ chức (thường dùng trong kết hợp).
    • ra nhập hàng ngũ, trong hàng ngũ quân đội.
  • Tập thể (danh từ): một nhóm người cùng chung hoạt động, lợi ích (nghĩa rộng hơn, có thể không nhấn mạnh tính tổ chức chặt chẽ như "đội ngũ").
  • Lực lượng (danh từ): sức mạnh hoặc nhóm người tạo nên sức mạnh (nhấn mạnh khía cạnh năng lực, sức mạnh).
Từ đồng nghĩa
  • Lực lượng: nhóm người khả năng thực hiện công việc.
  • Hàng ngũ: tổ chức, tập thể (thường mang sắc thái trang trọng hoặc quân sự).
  • Tập thể: nhóm người cùng chung mục đích.
Các cụm từ liên quan
  • Xây dựng đội ngũ: quá trình tuyển chọn, đào tạo phát triển một tập thể làm việc.
  • Kiện toàn đội ngũ: hoàn thiện, sắp xếp lại để đội ngũ tốt hơn.
  • Sắp xếp đội ngũ: bố trí, phân công vị trí trong một tập thể.
Thành ngữ/Tục ngữ liên quan

(Từ "đội ngũ" ít xuất hiện trong thành ngữ, tục ngữ cố định. Các cụm từ cố định với thường mang tính thuật ngữ, hành chính hoặc quản lý.)